Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 20/12/2023
- 8
- 09
- 419
Nhận xét 20/12/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 20/12/2023: 8 – 09 – 419, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 19/12/2023 có 4 – 41 – 636; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 20/11/2023 đến 19/12/2023.
Dãy ngày 20/12/2023 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 0, 9 đạt tổng 17, nhóm còn lại 4, 1, 9 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 31; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 20/12/2023: 8: 18 lượt trong 13 kỳ; 0: 22 lượt trong 17 kỳ; 9: 13 lượt trong 11 kỳ; 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 1: 20 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 20/11/2023 và kết thúc 19/12/2023. Kết quả 19/12/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 20/12/2023: 8 gặp gần nhất ngày 17/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 18/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 18/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 19/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 20/11/2023 đến 19/12/2023. Mốc 20/11/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–40: mức 13 ghi ngày 29/11/2023, còn 40 ghi ngày 22/11/2023. Đặt tổng 31 ngày 20/12/2023 cạnh mẫu này, có 25 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 13/12/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 29 – 153 có 1 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 31 của ngày 20/12/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 2 giá trị (9, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 13/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 20/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 20/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 38 804 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.