Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/01/2024
- 6
- 21
- 415
Nhận xét 18/01/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 18/01/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 21 – 415; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 19, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 7 – 49 – 337 ngày 17/01/2024: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 19/12/2023 đến 17/01/2024.
Dãy ngày 18/01/2024 trải từ 1 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 5. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 2, 1 đạt tổng 9, nhóm còn lại 4, 1, 5 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 19; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 19/12/2023 đến 17/01/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 18/01/2024, số lần xuất hiện trước đó là 6: 18 lượt trong 13 kỳ; 2: 12 lượt trong 11 kỳ; 1: 17 lượt trong 16 kỳ; 4: 23 lượt trong 15 kỳ; 5: 17 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 17/01/2024.
Trước kết quả 18/01/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 14/01/2024, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 15/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 16/01/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 17/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 16/01/2024, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 19/12/2023 đến 17/01/2024. Mốc 19/12/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 18/01/2024 đạt 19: 4 tổng cũ thấp hơn, 23 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (04/01/2024), đỉnh là 40 (13/01/2024, 09/01/2024). Có 11 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 11/01/2024 có kết quả 2 – 53 – 143, tổng 18, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 18/01/2024 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 1. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 2, 1, 4, 5; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 11/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/01/2024 · 18h04
30 kỳ đến 18/01/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 584 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 419 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.