Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/03/2023
- 9
- 23
- 211
Nhận xét 18/03/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 18/03/2023: 9 – 23 – 211, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 18, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 17/03/2023 có 9 – 01 – 559; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/02/2023–17/03/2023).
Với kỳ 18/03/2023, tổng 18 được chia thành 14 ở phần đầu (9, 2, 3) và 4 ở phần sau (2, 1, 1). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 18/03/2023: 9: 26 lượt trong 17 kỳ; 2: 26 lượt trong 18 kỳ; 3: 18 lượt trong 15 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 16/02/2023 và kết thúc 17/03/2023. Kết quả 17/03/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 18/03/2023: 9 gặp gần nhất ngày 17/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 16/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 17/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/02/2023 đến 17/03/2023. Mốc 16/02/2023.
Tổng 18 của ngày 18/03/2023 cao hơn 2 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 15/03/2023, 10/03/2023; cao nhất 37 ở 04/03/2023, 21/02/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 84 – 841 ngày 11/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 18/03/2023 có 1 giá trị chung: 1. Tổng cũ 33 và tổng mới 18 chênh nhau 15; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 11/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 18/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.