Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/03/2023
- 9
- 01
- 559
Nhận xét 17/03/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 17/03/2023: 9 – 01 – 559, gồm 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 1, lẻ 5; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 16/03/2023 có 9 – 63 – 825; 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/02/2023 đến 16/03/2023.
Với kỳ 17/03/2023, tổng 29 được chia thành 10 ở phần đầu (9, 0, 1) và 19 ở phần sau (5, 5, 9). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/02/2023–16/03/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 17/03/2023 là 9: 26 lượt trong 17 kỳ; 0: 9 lượt trong 8 kỳ; 1: 15 lượt trong 13 kỳ; 5: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 16/03/2023.
Trước kết quả 17/03/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 16/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 15/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 12/03/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 16/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 15/02/2023 đến 16/03/2023. Mốc 15/02/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–37: mức 17 ghi ngày 15/03/2023, 10/03/2023, còn 37 ghi ngày 04/03/2023, 21/02/2023. Đặt tổng 29 ngày 17/03/2023 cạnh mẫu này, có 12 kỳ thấp hơn, 18 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 3 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 10/03/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 25 – 131 có 1 chữ số chẵn và tổng 17. Tổng 29 của ngày 17/03/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 12. Phần giao có 2 giá trị (1, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 10/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 17/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 25 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.