Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 18/02/2019
- 3
- 28
- 336
Nhận xét 18/02/2019
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 18/02/2019: 3 – 28 – 336, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 0 – 20 – 696 ngày 17/02/2019: 2 vị trí trùng — 2, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/01/2019–17/02/2019).
Ở kết quả 18/02/2019, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 8, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 3, 2, 8, cộng được 13; nửa sau 3, 3, 6 có tổng 12. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 18/02/2019: 3: 27 lượt trong 19 kỳ; 2: 19 lượt trong 14 kỳ; 8: 16 lượt trong 11 kỳ; 6: 17 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 15/01/2019 và kết thúc 17/02/2019. Kết quả 17/02/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 18/02/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 3 gặp gần nhất ngày 16/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 17/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/02/2019, vắng 4 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 17/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 15/01/2019 tới 17/02/2019. Mốc 15/01/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 18/02/2019 đạt 25: 15 tổng cũ thấp hơn, 12 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (14/02/2019), đỉnh là 37 (29/01/2019). Có 12 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 11/02/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 73 – 303 có 2 chữ số chẵn và tổng 16. Tổng 25 của ngày 18/02/2019 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 9. Phần giao có 1 giá trị (3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 11/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 18/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 18/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.