Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/02/2019
- 9
- 05
- 531
Nhận xét 19/02/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 19/02/2019: 9 – 05 – 531, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
So với 3 – 28 – 336 ngày 18/02/2019: 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/01/2019 đến 18/02/2019.
Với kỳ 19/02/2019, tổng 23 được chia thành 14 ở phần đầu (9, 0, 5) và 9 ở phần sau (5, 3, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 16/01/2019–18/02/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 19/02/2019 là 9: 11 lượt trong 10 kỳ; 0: 16 lượt trong 12 kỳ; 5: 14 lượt trong 12 kỳ; 3: 29 lượt trong 19 kỳ; 1: 17 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 18/02/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 19/02/2019: 9 gặp gần nhất ngày 17/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 17/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 16/02/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 18/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 16/02/2019, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/01/2019 đến 18/02/2019. Mốc 16/01/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 19/02/2019 đạt 23: 9 tổng cũ thấp hơn, 19 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (14/02/2019), đỉnh là 37 (29/01/2019). Có 0 kỳ cùng sở hữu 1 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 12/02/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 43 – 476 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 23 của ngày 19/02/2019 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 8. Phần giao có 1 giá trị (3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 12/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 19/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.