Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/01/2019
- 5
- 13
- 809
Nhận xét 15/01/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/01/2019: 5 – 13 – 809, gồm 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 2, lẻ 4; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 14/01/2019 có 9 – 50 – 696; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/12/2018–14/01/2019).
Với kỳ 15/01/2019, tổng 26 được chia thành 9 ở phần đầu (5, 1, 3) và 17 ở phần sau (8, 0, 9). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 16/12/2018–14/01/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 15/01/2019 là 5: 16 lượt trong 14 kỳ; 1: 21 lượt trong 15 kỳ; 3: 14 lượt trong 13 kỳ; 8: 14 lượt trong 8 kỳ; 0: 21 lượt trong 12 kỳ; 9: 18 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 14/01/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/01/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 14/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 09/01/2019, vắng 5 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 12/01/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 11/01/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/01/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 16/12/2018 tới 14/01/2019. Mốc 16/12/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 8–46: mức 8 ghi ngày 07/01/2019, còn 46 ghi ngày 10/01/2019. Đặt tổng 26 ngày 15/01/2019 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 12 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 08/01/2019 có kết quả 1 – 55 – 162, tổng 20, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 15/01/2019 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 6. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 5, 1; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 08/01/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/01/2019 · 18h04
30 kỳ đến 15/01/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 78 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 55 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 89 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 475 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 15 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 102 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 02 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 292 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 52 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 14 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 16 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 299 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 97 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 76 178 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 16 750 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.