Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/10/2023
- 8
- 89
- 314
Nhận xét 17/10/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 17/10/2023: 8 – 89 – 314, gồm 6 chữ số.
Tổng 33; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 16/10/2023 có 8 – 15 – 675; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/09/2023–16/10/2023).
Với kỳ 17/10/2023, tổng 33 được chia thành 25 ở phần đầu (8, 8, 9) và 8 ở phần sau (3, 1, 4). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/09/2023 đến 16/10/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 17/10/2023, số lần xuất hiện trước đó là 8: 12 lượt trong 11 kỳ; 9: 22 lượt trong 18 kỳ; 3: 13 lượt trong 11 kỳ; 1: 19 lượt trong 15 kỳ; 4: 20 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 16/10/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 17/10/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 16/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 15/10/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 11/10/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 16/10/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 15/10/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 17/09/2023 tới 16/10/2023. Mốc 17/09/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–39: mức 16 ghi ngày 14/10/2023, còn 39 ghi ngày 07/10/2023. Đặt tổng 33 ngày 17/10/2023 cạnh mẫu này, có 24 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 10 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 10/10/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 65 – 380 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 33 của ngày 17/10/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 3 giá trị (8, 9, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 10/10/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/10/2023 · 18h04
30 kỳ đến 17/10/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 89 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 15 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 87 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 66 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 185 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 671 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 58 639 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 37 563 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 194 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 82 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 200 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.