Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/04/2023
- 5
- 33
- 987
Nhận xét 17/04/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 17/04/2023: 5 – 33 – 987, gồm 6 chữ số.
Tổng 35; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 16/04/2023 có 5 – 86 – 427; 2 vị trí trùng — 1, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/03/2023–16/04/2023).
Ở kết quả 17/04/2023, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 9, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 3, 3, cộng được 11; nửa sau 9, 8, 7 có tổng 24. Hai phần tạo thành tổng 35 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 18/03/2023 đến 16/04/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 17/04/2023, số lần xuất hiện trước đó là 5: 25 lượt trong 19 kỳ; 3: 14 lượt trong 12 kỳ; 9: 22 lượt trong 15 kỳ; 8: 7 lượt trong 6 kỳ; 7: 23 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 16/04/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 17/04/2023: 5 gặp gần nhất ngày 16/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/04/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/04/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 16/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 16/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 18/03/2023 đến 16/04/2023. Mốc 18/03/2023.
Tổng 35 của ngày 17/04/2023 cao hơn 25 kỳ, thấp hơn 5 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 11 thuộc ngày 13/04/2023; cao nhất 46 ở 05/04/2023. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 4 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 75 – 744 ngày 10/04/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 17/04/2023 có 2 giá trị chung: 5, 7. Tổng cũ 29 và tổng mới 35 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 10/04/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/04/2023 · 18h04
30 kỳ đến 17/04/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 987 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 86 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 866 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 543 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 057 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 777 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 74 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 25 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 16 137 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.