Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/04/2023
- 2
- 75
- 744
Nhận xét 10/04/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 10/04/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 75 – 744; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 29, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 09/04/2023 có 5 – 74 – 364; 2 vị trí trùng — 2, 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/03/2023 đến 09/04/2023.
Với kỳ 10/04/2023, tổng 29 được chia thành 14 ở phần đầu (2, 7, 5) và 15 ở phần sau (7, 4, 4). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 7, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/03/2023 đến 09/04/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 10/04/2023, số lần xuất hiện trước đó là 2: 13 lượt trong 12 kỳ; 7: 17 lượt trong 14 kỳ; 5: 24 lượt trong 17 kỳ; 4: 21 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 09/04/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 10/04/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 2 gặp gần nhất ngày 06/04/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 09/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 09/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/03/2023 tới 09/04/2023. Mốc 11/03/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 10/04/2023 đạt 29: 13 tổng cũ thấp hơn, 14 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (25/03/2023), đỉnh là 46 (05/04/2023). Có 6 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 25 – 705 ngày 03/04/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/04/2023 có 3 giá trị chung: 2, 7, 5. Tổng cũ 22 và tổng mới 29 chênh nhau 7; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 3, 4. Xem kỳ 03/04/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/04/2023 · 18h04
30 kỳ đến 10/04/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 74 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 25 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 16 137 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.