Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/02/2023
- 9
- 32
- 296
Nhận xét 15/02/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 15/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 32 – 296; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 14/02/2023 có 2 – 28 – 990; 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/01/2023 đến 14/02/2023.
Dãy ngày 15/02/2023 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 3, 2 đạt tổng 14, nhóm còn lại 2, 9, 6 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 31; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 12/01/2023 đến 14/02/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/02/2023, số lần xuất hiện trước đó là 9: 21 lượt trong 17 kỳ; 3: 9 lượt trong 7 kỳ; 2: 21 lượt trong 13 kỳ; 6: 18 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 14/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/02/2023: 9 gặp gần nhất ngày 14/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 31/01/2023, vắng 14 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 12/01/2023 đến 14/02/2023. Mốc 12/01/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 15/02/2023 đạt 31: 16 tổng cũ thấp hơn, 11 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023), đỉnh là 42 (19/01/2023). Có 7 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 08/02/2023 có kết quả 2 – 27 – 782, tổng 28, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 15/02/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 3. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 2; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 08/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 15/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.