Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/02/2023
- 5
- 57
- 728
Nhận xét 17/02/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 17/02/2023: 5 – 57 – 728, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 8 – 94 – 527 ngày 16/02/2023: 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (14/01/2023–16/02/2023).
Ở kết quả 17/02/2023, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 8, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 5, 7, cộng được 17; nửa sau 7, 2, 8 có tổng 17. Hai phần tạo thành tổng 34 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 14/01/2023–16/02/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 17/02/2023 là 5: 27 lượt trong 15 kỳ; 7: 18 lượt trong 15 kỳ; 2: 22 lượt trong 14 kỳ; 8: 24 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 16/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 17/02/2023: 5 gặp gần nhất ngày 16/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 16/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 16/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 16/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/01/2023 đến 16/02/2023. Mốc 14/01/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 17/02/2023 đạt 34: 23 tổng cũ thấp hơn, 5 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023), đỉnh là 42 (19/01/2023). Có 4 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 10/02/2023 có kết quả 5 – 45 – 476, tổng 31, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 17/02/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 3. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 5, 7; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 1. Xem kỳ 10/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 17/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.