Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/02/2023
- 5
- 45
- 476
Nhận xét 10/02/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 10/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 45 – 476; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
So với 0 – 21 – 867 ngày 09/02/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/01/2023 đến 09/02/2023.
Ở kết quả 10/02/2023, chữ số nhỏ nhất là 4, lớn nhất 7, cách nhau 3 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 4, 5, cộng được 14; nửa sau 4, 7, 6 có tổng 17. Hai phần tạo thành tổng 31 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 10/02/2023: 5: 29 lượt trong 16 kỳ; 4: 9 lượt trong 9 kỳ; 7: 17 lượt trong 14 kỳ; 6: 19 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 07/01/2023 và kết thúc 09/02/2023. Kết quả 09/02/2023.
Trước kết quả 10/02/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 05/02/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 01/02/2023, vắng 8 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 09/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 07/01/2023 đến 09/02/2023. Mốc 07/01/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 10/02/2023 đạt 31: 18 tổng cũ thấp hơn, 10 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023, 09/01/2023), đỉnh là 42 (19/01/2023). Có 4 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 72 – 229 ngày 03/02/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/02/2023 có 1 giá trị chung: 7. Tổng cũ 30 và tổng mới 31 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 03/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 10/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.