Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2023
- 5
- 12
- 256
Nhận xét 14/01/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2023: 5 – 12 – 256, gồm 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/01/2023 có 5 – 90 – 895; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/12/2022–13/01/2023).
Dãy ngày 14/01/2023 trải từ 1 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 5. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 1, 2 đạt tổng 8, nhóm còn lại 2, 5, 6 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 21; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/12/2022–13/01/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/01/2023 là 5: 24 lượt trong 18 kỳ; 1: 16 lượt trong 15 kỳ; 2: 17 lượt trong 14 kỳ; 6: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/01/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/01/2023: 5 gặp gần nhất ngày 13/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 12/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 10/01/2023, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/12/2022 đến 13/01/2023. Mốc 15/12/2022.
Tổng 21 của ngày 14/01/2023 cao hơn 5 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 06/01/2023; cao nhất 37 ở 18/12/2022. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 07/01/2023 có kết quả 6 – 22 – 618, tổng 25, gồm 5 chữ số chẵn. Ngày 14/01/2023 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 4. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 1, 2, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 07/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 14/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 970 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.