Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/11/2023
- 8
- 34
- 306
Nhận xét 15/11/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 15/11/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 34 – 306; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 24; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 14/11/2023 có 2 – 17 – 009; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/10/2023–14/11/2023).
Dãy ngày 15/11/2023 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 3, 4 đạt tổng 15, nhóm còn lại 3, 0, 6 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 24; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/11/2023: 8: 17 lượt trong 12 kỳ; 3: 19 lượt trong 16 kỳ; 4: 17 lượt trong 14 kỳ; 0: 26 lượt trong 17 kỳ; 6: 20 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 16/10/2023 và kết thúc 14/11/2023. Kết quả 14/11/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/11/2023: 8 gặp gần nhất ngày 13/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 09/11/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 12/11/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/10/2023 đến 14/11/2023. Mốc 16/10/2023.
Tổng 24 của ngày 15/11/2023 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 03/11/2023; cao nhất 47 ở 29/10/2023. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 46 – 153 ngày 08/11/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/11/2023 có 4 giá trị chung: 8, 3, 4, 6. Tổng cũ 27 và tổng mới 24 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 08/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/11/2023 · 18h04
30 kỳ đến 15/11/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 10 660 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 50 103 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 080 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 879 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 788 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 723 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 18 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 89 314 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.