Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/11/2023
- 2
- 17
- 009
Nhận xét 14/11/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 14/11/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 17 – 009; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 19, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/11/2023 có 8 – 03 – 382; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/10/2023 đến 13/11/2023.
Dãy ngày 14/11/2023 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 1, 7 đạt tổng 10, nhóm còn lại 0, 0, 9 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 19; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/10/2023–13/11/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/11/2023 là 2: 10 lượt trong 9 kỳ; 1: 16 lượt trong 15 kỳ; 7: 19 lượt trong 15 kỳ; 0: 26 lượt trong 17 kỳ; 9: 17 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 13/11/2023.
Trước kết quả 14/11/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 13/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/11/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/11/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/11/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 10/11/2023, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 15/10/2023 đến 13/11/2023. Mốc 15/10/2023.
Tổng 19 của ngày 14/11/2023 cao hơn 4 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 03/11/2023; cao nhất 47 ở 29/10/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 11 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 58 – 773 ngày 07/11/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/11/2023 có 1 giá trị chung: 7. Tổng cũ 33 và tổng mới 19 chênh nhau 14; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 07/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/11/2023 · 18h04
30 kỳ đến 14/11/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 10 660 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 50 103 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 080 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 98 879 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 90 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 788 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 00 723 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 18 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 961 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 89 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 15 675 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.