Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/04/2023
- 6
- 75
- 866
Nhận xét 15/04/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 15/04/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 75 – 866; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 38, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 7 – 19 – 543 ngày 14/04/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/03/2023 đến 14/04/2023.
Dãy ngày 15/04/2023 trải từ 5 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 3. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 7, 5 đạt tổng 18, nhóm còn lại 8, 6, 6 đạt 20. Cộng cả hai nhóm được 38; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/03/2023 đến 14/04/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/04/2023, số lần xuất hiện trước đó là 6: 16 lượt trong 12 kỳ; 7: 21 lượt trong 15 kỳ; 5: 26 lượt trong 19 kỳ; 8: 6 lượt trong 5 kỳ. Kết quả 14/04/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/04/2023: 6 gặp gần nhất ngày 13/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 14/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 08/04/2023, vắng 6 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/03/2023 đến 14/04/2023. Mốc 16/03/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 11–46: mức 11 ghi ngày 13/04/2023, còn 46 ghi ngày 05/04/2023. Đặt tổng 38 ngày 15/04/2023 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 2 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 1 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 08/04/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 85 – 900 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 38 của ngày 15/04/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 2 giá trị (5, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 3. Xem kỳ 08/04/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/04/2023 · 18h04
30 kỳ đến 15/04/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 866 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 543 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 057 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 777 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 74 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 25 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 16 137 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.