Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/03/2022
- 8
- 92
- 700
Nhận xét 15/03/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/03/2022: 8 – 92 – 700, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 26, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 34 – 939 ngày 14/03/2022: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 13/02/2022 đến 14/03/2022.
Dãy ngày 15/03/2022 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 9, 2 đạt tổng 19, nhóm còn lại 7, 0, 0 đạt 7. Cộng cả hai nhóm được 26; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/03/2022: 8: 21 lượt trong 16 kỳ; 9: 24 lượt trong 17 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 7: 15 lượt trong 13 kỳ; 0: 14 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 13/02/2022 và kết thúc 14/03/2022. Kết quả 14/03/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/03/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 13/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/03/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/03/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 13/02/2022 tới 14/03/2022. Mốc 13/02/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–41: mức 17 ghi ngày 08/03/2022, còn 41 ghi ngày 05/03/2022, 16/02/2022. Đặt tổng 26 ngày 15/03/2022 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 20 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 24 – 053 ngày 08/03/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/03/2022 có 2 giá trị chung: 2, 0. Tổng cũ 17 và tổng mới 26 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 08/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 15/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 34 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.