Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/03/2022
- 6
- 30
- 099
Nhận xét 16/03/2022
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 16/03/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 30 – 099; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 27, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 15/03/2022 có 8 – 92 – 700; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/02/2022 đến 15/03/2022.
Ở kết quả 16/03/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 3, 0, cộng được 9; nửa sau 0, 9, 9 có tổng 18. Hai phần tạo thành tổng 27 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 16/03/2022: 6: 13 lượt trong 10 kỳ; 3: 24 lượt trong 15 kỳ; 0: 16 lượt trong 12 kỳ; 9: 25 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 14/02/2022 và kết thúc 15/03/2022. Kết quả 15/03/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/03/2022: 6 gặp gần nhất ngày 07/03/2022, vắng 8 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 15/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 15/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/02/2022 đến 15/03/2022. Mốc 14/02/2022.
Tổng 27 của ngày 16/03/2022 cao hơn 11 kỳ, thấp hơn 18 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 08/03/2022; cao nhất 41 ở 05/03/2022, 16/02/2022. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 83 – 478 ngày 09/03/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/03/2022 có 2 giá trị chung: 3, 0. Tổng cũ 30 và tổng mới 27 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 09/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 16/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 34 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.