Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2023
- 2
- 28
- 990
Nhận xét 14/02/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 14/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 28 – 990; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 30, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/02/2023 có 0 – 86 – 198; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/01/2023–13/02/2023).
Dãy ngày 14/02/2023 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 2, 8 đạt tổng 12, nhóm còn lại 9, 9, 0 đạt 18. Cộng cả hai nhóm được 30; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 11/01/2023–13/02/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/02/2023 là 2: 20 lượt trong 13 kỳ; 8: 25 lượt trong 17 kỳ; 9: 19 lượt trong 16 kỳ; 0: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/02/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 14/02/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 2 gặp gần nhất ngày 09/02/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/01/2023 tới 13/02/2023. Mốc 11/01/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 07/02/2023, còn 42 ghi ngày 19/01/2023. Đặt tổng 30 ngày 14/02/2023 cạnh mẫu này, có 13 kỳ thấp hơn, 14 kỳ cao hơn, 3 kỳ bằng nhau; 11 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/02/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 00 – 726 có 4 chữ số chẵn và tổng 16. Tổng 30 của ngày 14/02/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 14. Phần giao có 2 giá trị (2, 0); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 07/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.