Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/01/2023
- 2
- 39
- 172
Nhận xét 12/01/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 12/01/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 39 – 172; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 24; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 11/01/2023 có 7 – 81 – 284; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/12/2022–11/01/2023).
Dãy ngày 12/01/2023 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 3, 9 đạt tổng 14, nhóm còn lại 1, 7, 2 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 24; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 12/01/2023: 2: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 15 lượt trong 12 kỳ; 9: 21 lượt trong 16 kỳ; 1: 15 lượt trong 14 kỳ; 7: 15 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 13/12/2022 và kết thúc 11/01/2023. Kết quả 11/01/2023.
Trước kết quả 12/01/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 2 gặp gần nhất ngày 11/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 10/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 10/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 13/12/2022 đến 11/01/2023. Mốc 13/12/2022.
Tổng 24 của ngày 12/01/2023 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 21 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 06/01/2023; cao nhất 37 ở 18/12/2022. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 11 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 05/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 28 – 915 có 3 chữ số chẵn và tổng 33. Tổng 24 của ngày 12/01/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 9. Phần giao có 3 giá trị (2, 9, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 05/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 12/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 70 482 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.