Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/01/2024
- 4
- 71
- 725
Nhận xét 15/01/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/01/2024: 4 – 71 – 725, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 26, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/01/2024 có 7 – 46 – 460; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/12/2023 đến 14/01/2024.
Dãy ngày 15/01/2024 trải từ 1 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 7, 1 đạt tổng 12, nhóm còn lại 7, 2, 5 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 26; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 15/01/2024: 4: 24 lượt trong 15 kỳ; 7: 16 lượt trong 12 kỳ; 1: 17 lượt trong 16 kỳ; 2: 11 lượt trong 10 kỳ; 5: 16 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 16/12/2023 và kết thúc 14/01/2024. Kết quả 14/01/2024.
Trước kết quả 15/01/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 14/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/01/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/01/2024, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/01/2024, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 16/12/2023 đến 14/01/2024. Mốc 16/12/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–40: mức 9 ghi ngày 04/01/2024, còn 40 ghi ngày 13/01/2024, 09/01/2024. Đặt tổng 26 ngày 15/01/2024 cạnh mẫu này, có 12 kỳ thấp hơn, 17 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 01 – 815 ngày 08/01/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/01/2024 có 2 giá trị chung: 1, 5. Tổng cũ 23 và tổng mới 26 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 3, 6. Xem kỳ 08/01/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/01/2024 · 18h04
30 kỳ đến 15/01/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 768 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 01 815 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 823 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 01 800 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 584 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 231 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 056 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 317 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 843 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 636 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 316 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.