Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 07/01/2023
- 6
- 22
- 618
Nhận xét 07/01/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 07/01/2023: 6 – 22 – 618, gồm 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 25, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 06/01/2023 có 1 – 43 – 400; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (08/12/2022–06/01/2023).
Ở kết quả 07/01/2023, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 8, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 2, 2, cộng được 10; nửa sau 6, 1, 8 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 07/01/2023: 6: 17 lượt trong 14 kỳ; 2: 15 lượt trong 14 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 8: 16 lượt trong 10 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 08/12/2022 và kết thúc 06/01/2023. Kết quả 06/01/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 07/01/2023: 6 gặp gần nhất ngày 03/01/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 05/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 06/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 05/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 08/12/2022 đến 06/01/2023. Mốc 08/12/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–37: mức 12 ghi ngày 06/01/2023, còn 37 ghi ngày 18/12/2022, 12/12/2022. Đặt tổng 25 ngày 07/01/2023 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 19 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 2 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 31/12/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 80 – 357 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 25 của ngày 07/01/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 1 giá trị (8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 31/12/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 07/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 07/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 70 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 90 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 56 787 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 45 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 46 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 450 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.