Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/12/2022
- 9
- 50
- 243
Nhận xét 15/12/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 15/12/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 50 – 243; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 23, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/12/2022 có 8 – 70 – 482; 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/11/2022 đến 14/12/2022.
Ở kết quả 15/12/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 5, 0, cộng được 14; nửa sau 2, 4, 3 có tổng 9. Hai phần tạo thành tổng 23 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/11/2022–14/12/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 15/12/2022 là 9: 13 lượt trong 11 kỳ; 5: 15 lượt trong 13 kỳ; 0: 16 lượt trong 15 kỳ; 2: 25 lượt trong 19 kỳ; 4: 25 lượt trong 18 kỳ; 3: 11 lượt trong 9 kỳ. Kết quả 14/12/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/12/2022: 9 gặp gần nhất ngày 13/12/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/12/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/12/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/12/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 14/12/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 03/12/2022, vắng 11 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/11/2022 đến 14/12/2022. Mốc 15/11/2022.
Tổng 23 của ngày 15/12/2022 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 11 thuộc ngày 01/12/2022; cao nhất 38 ở 07/12/2022. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 08/12/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 7 – 62 – 691 có 3 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 23 của ngày 15/12/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 8. Phần giao có 2 giá trị (9, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 08/12/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/12/2022 · 18h04
30 kỳ đến 15/12/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 70 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 90 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 56 787 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 45 164 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 46 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 450 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 691 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 57 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 18 218 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 57 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 65 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 29 913 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 21 043 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 417 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 122 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 435 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 280 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 605 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 76 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 86 610 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 65 212 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.