Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/12/2023
- 9
- 29
- 153
Nhận xét 13/12/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 13/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 29 – 153; tổng cộng 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 29, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 12/12/2023 có 6 – 20 – 848; 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (13/11/2023–12/12/2023).
Dãy ngày 13/12/2023 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 2, 9 đạt tổng 20, nhóm còn lại 1, 5, 3 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 29; có 1 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 13/11/2023 đến 12/12/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/12/2023, số lần xuất hiện trước đó là 9: 12 lượt trong 11 kỳ; 2: 15 lượt trong 14 kỳ; 1: 23 lượt trong 16 kỳ; 5: 22 lượt trong 15 kỳ; 3: 24 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 12/12/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 13/12/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 06/12/2023, vắng 6 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 11/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 10/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 13/11/2023 tới 12/12/2023. Mốc 13/11/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 13/12/2023 đạt 29: 23 tổng cũ thấp hơn, 7 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (29/11/2023), đỉnh là 40 (22/11/2023). Có 3 kỳ cùng sở hữu 1 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 09 – 416 ngày 06/12/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 13/12/2023 có 3 giá trị chung: 9, 1, 3. Tổng cũ 23 và tổng mới 29 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 06/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 13/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.