Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/12/2023
- 6
- 20
- 848
Nhận xét 12/12/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 12/12/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 20 – 848; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 28; chẵn 6, lẻ 0; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 11/12/2023 có 7 – 01 – 255; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/11/2023 đến 11/12/2023.
Dãy ngày 12/12/2023 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 2, 0 đạt tổng 8, nhóm còn lại 8, 4, 8 đạt 20. Cộng cả hai nhóm được 28; có 6 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 12/12/2023: 6: 11 lượt trong 10 kỳ; 2: 14 lượt trong 13 kỳ; 0: 23 lượt trong 17 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ; 4: 15 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 12/11/2023 và kết thúc 11/12/2023. Kết quả 11/12/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 12/12/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 09/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 11/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 11/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 08/12/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 09/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 12/11/2023 tới 11/12/2023. Mốc 12/11/2023.
Tổng 28 của ngày 12/12/2023 cao hơn 21 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/11/2023; cao nhất 40 ở 22/11/2023. Cấu hình 6 chữ số chẵn cũng gặp tại 0 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 09 – 507 ngày 05/12/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 12/12/2023 có 1 giá trị chung: 0. Tổng cũ 21 và tổng mới 28 chênh nhau 7; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 6. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 05/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 12/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 848 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.