Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/12/2023
- 3
- 09
- 416
Nhận xét 06/12/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 06/12/2023: 3 – 09 – 416, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 05/12/2023 có 0 – 09 – 507; 2 vị trí trùng — 2, 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (06/11/2023–05/12/2023).
Ở kết quả 06/12/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 3, 0, 9, cộng được 12; nửa sau 4, 1, 6 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 23 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 06/12/2023: 3: 26 lượt trong 19 kỳ; 0: 19 lượt trong 13 kỳ; 9: 13 lượt trong 12 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ; 1: 24 lượt trong 17 kỳ; 6: 14 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 06/11/2023 và kết thúc 05/12/2023. Kết quả 05/12/2023.
Trước kết quả 06/12/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 03/12/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 05/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 05/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 04/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/11/2023, vắng 8 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 06/11/2023 đến 05/12/2023. Mốc 06/11/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–40: mức 13 ghi ngày 29/11/2023, còn 40 ghi ngày 22/11/2023. Đặt tổng 23 ngày 06/12/2023 cạnh mẫu này, có 10 kỳ thấp hơn, 20 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 29/11/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 14 – 251 có 3 chữ số chẵn và tổng 13. Tổng 23 của ngày 06/12/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 3 giá trị (0, 4, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 29/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 06/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.