Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/06/2023
- 6
- 66
- 620
Nhận xét 13/06/2023
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Ngày 13/06/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 66 – 620; tổng cộng 6 chữ số.
Có 6 chữ số chẵn, 0 lẻ; tổng 26, gồm 3 giá trị phân biệt.
Kỳ 12/06/2023 có 4 – 58 – 979; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (14/05/2023–12/06/2023).
Dãy ngày 13/06/2023 trải từ 0 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 6, 6 đạt tổng 18, nhóm còn lại 6, 2, 0 đạt 8. Cộng cả hai nhóm được 26; có 6 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 14/05/2023 đến 12/06/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/06/2023, số lần xuất hiện trước đó là 6: 18 lượt trong 16 kỳ; 2: 15 lượt trong 12 kỳ; 0: 14 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 12/06/2023.
Trước kết quả 13/06/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 11/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 11/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 11/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 14/05/2023 đến 12/06/2023. Mốc 14/05/2023.
Tổng 26 của ngày 13/06/2023 cao hơn 11 kỳ, thấp hơn 17 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 25/05/2023; cao nhất 42 ở 12/06/2023, 08/06/2023. Cấu hình 6 chữ số chẵn cũng gặp tại 0 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 66 – 532 ngày 06/06/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 13/06/2023 có 2 giá trị chung: 6, 2. Tổng cũ 26 và tổng mới 26 chênh nhau 0; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 6. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 2, 3. Xem kỳ 06/06/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/06/2023 · 18h04
30 kỳ đến 13/06/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 885 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 66 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 19 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 521 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 959 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 16 758 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.