Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/06/2023
- 7
- 25
- 611
Nhận xét 14/06/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/06/2023: 7 – 25 – 611, gồm 6 chữ số.
Tổng 22; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/06/2023 có 6 – 66 – 620; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/05/2023 đến 13/06/2023.
Với kỳ 14/06/2023, tổng 22 được chia thành 14 ở phần đầu (7, 2, 5) và 8 ở phần sau (6, 1, 1). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 7, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/06/2023: 7: 17 lượt trong 11 kỳ; 2: 16 lượt trong 13 kỳ; 5: 20 lượt trong 17 kỳ; 6: 21 lượt trong 16 kỳ; 1: 18 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 15/05/2023 và kết thúc 13/06/2023. Kết quả 13/06/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 14/06/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 12/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/06/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/06/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/06/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 15/05/2023 tới 13/06/2023. Mốc 15/05/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/06/2023 đạt 22: 10 tổng cũ thấp hơn, 19 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (25/05/2023), đỉnh là 42 (12/06/2023, 08/06/2023). Có 4 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 98 – 773 ngày 07/06/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/06/2023 có 1 giá trị chung: 7. Tổng cũ 41 và tổng mới 22 chênh nhau 19; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 07/06/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/06/2023 · 18h04
30 kỳ đến 14/06/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 611 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 885 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 66 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 19 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 521 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 959 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 802 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.