Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/03/2023
- 1
- 69
- 359
Nhận xét 06/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 06/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 69 – 359; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 33; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
So với 3 – 71 – 799 ngày 05/03/2023: 1 vị trí trùng — 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (04/02/2023–05/03/2023).
Dãy ngày 06/03/2023 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 6, 9 đạt tổng 16, nhóm còn lại 3, 5, 9 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 33; có 1 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 04/02/2023–05/03/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/03/2023 là 1: 12 lượt trong 12 kỳ; 6: 20 lượt trong 18 kỳ; 9: 25 lượt trong 17 kỳ; 3: 8 lượt trong 8 kỳ; 5: 14 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 05/03/2023.
Trước kết quả 06/03/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 05/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 05/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 05/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 27/02/2023, vắng 6 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 04/02/2023 đến 05/03/2023. Mốc 04/02/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 06/03/2023 đạt 33: 19 tổng cũ thấp hơn, 8 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023), đỉnh là 37 (04/03/2023, 21/02/2023, 11/02/2023). Có 0 kỳ cùng sở hữu 1 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 29 – 546 ngày 27/02/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/03/2023 có 3 giá trị chung: 6, 9, 5. Tổng cũ 35 và tổng mới 33 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 27/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 06/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.