Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 11/02/2023
- 8
- 87
- 716
Nhận xét 11/02/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 11/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 87 – 716; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 37, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 5 – 45 – 476 ngày 10/02/2023: 1 vị trí trùng — 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (08/01/2023–10/02/2023).
Với kỳ 11/02/2023, tổng 37 được chia thành 23 ở phần đầu (8, 8, 7) và 14 ở phần sau (7, 1, 6). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 11/02/2023: 8: 22 lượt trong 16 kỳ; 7: 18 lượt trong 15 kỳ; 1: 12 lượt trong 11 kỳ; 6: 18 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 08/01/2023 và kết thúc 10/02/2023. Kết quả 10/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 11/02/2023: 8 gặp gần nhất ngày 09/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 10/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 09/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 10/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 08/01/2023 đến 10/02/2023. Mốc 08/01/2023.
Tổng 37 của ngày 11/02/2023 cao hơn 28 kỳ, thấp hơn 1 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 07/02/2023, 09/01/2023; cao nhất 42 ở 19/01/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 04/02/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 25 – 086 có 5 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 37 của ngày 11/02/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 8. Phần giao có 2 giá trị (8, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 1, 6. Xem kỳ 04/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 11/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 11/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.