Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/03/2023

Nhận xét 12/03/2023

Khác nhau
5
Vị trí
6

Điện toán 1*2*3 ngày 12/03/2023: 3 – 18 – 761, gồm 6 chữ số.

Tổng 26; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.

So với 8 – 84 – 841 ngày 11/03/2023: 1 vị trí trùng — 6.

Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 10/02/2023 đến 11/03/2023.

Với kỳ 12/03/2023, tổng 26 được chia thành 12 ở phần đầu (3, 1, 8) và 14 ở phần sau (7, 6, 1). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.

Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 12/03/2023: 3: 13 lượt trong 12 kỳ; 1: 16 lượt trong 15 kỳ; 8: 24 lượt trong 19 kỳ; 7: 14 lượt trong 10 kỳ; 6: 19 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 10/02/2023 và kết thúc 11/03/2023. Kết quả 11/03/2023.

Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 12/03/2023: 3 gặp gần nhất ngày 10/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 11/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/03/2023, vắng 6 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 09/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 10/02/2023 đến 11/03/2023. Mốc 10/02/2023.

So theo tổng các chữ số, kỳ 12/03/2023 đạt 26: 8 tổng cũ thấp hơn, 20 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 17 (10/03/2023), đỉnh là 37 (04/03/2023, 21/02/2023, 11/02/2023). Có 4 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.

So với kết quả 3 – 71 – 799 ngày 05/03/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 12/03/2023 có 3 giá trị chung: 3, 1, 7. Tổng cũ 36 và tổng mới 26 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 0 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 1, 4. Xem kỳ 05/03/2023.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/03/2023 · 18h04

30 kỳ đến 12/03/2023

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 12/03/2023
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*33 18 761
Điện toán 1*2*38 84 841
Điện toán 1*2*35 25 131
Điện toán 1*2*35 33 621
Điện toán 1*2*31 08 262
Điện toán 1*2*39 43 658
Điện toán 1*2*31 69 359
Điện toán 1*2*33 71 799
Điện toán 1*2*32 93 698
Điện toán 1*2*33 82 422
Điện toán 1*2*39 40 229
Điện toán 1*2*38 76 130
Điện toán 1*2*30 22 949
Điện toán 1*2*39 29 546
Điện toán 1*2*32 65 829
Điện toán 1*2*32 53 698
Điện toán 1*2*38 20 224
Điện toán 1*2*34 65 891
Điện toán 1*2*31 99 683
Điện toán 1*2*35 78 872
Điện toán 1*2*38 61 746
Điện toán 1*2*39 57 021
Điện toán 1*2*32 63 146
Điện toán 1*2*35 57 728
Điện toán 1*2*38 94 527
Điện toán 1*2*39 32 296
Điện toán 1*2*32 28 990
Điện toán 1*2*30 86 198
Điện toán 1*2*38 41 947
Điện toán 1*2*38 87 716

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan