Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 12/02/2023
- 8
- 41
- 947
Nhận xét 12/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 12/02/2023: 8 – 41 – 947, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 33, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 11/02/2023 có 8 – 87 – 716; 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (09/01/2023–11/02/2023).
Với kỳ 12/02/2023, tổng 33 được chia thành 13 ở phần đầu (8, 4, 1) và 20 ở phần sau (9, 4, 7). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 09/01/2023 đến 11/02/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 12/02/2023, số lần xuất hiện trước đó là 8: 23 lượt trong 16 kỳ; 4: 10 lượt trong 9 kỳ; 1: 12 lượt trong 11 kỳ; 9: 18 lượt trong 15 kỳ; 7: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 11/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 12/02/2023: 8 gặp gần nhất ngày 11/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 10/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 11/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 06/02/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 09/01/2023 đến 11/02/2023. Mốc 09/01/2023.
Tổng 33 của ngày 12/02/2023 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 7 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 07/02/2023, 09/01/2023; cao nhất 42 ở 19/01/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 05/02/2023 có kết quả 9 – 05 – 256, tổng 27, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 12/02/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 6. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 9; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 05/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 12/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 12/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.