Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/02/2023
- 9
- 05
- 256
Nhận xét 05/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 05/02/2023: 9 – 05 – 256, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 27, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 8 – 25 – 086 ngày 04/02/2023: 2 vị trí trùng — 3, 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/01/2023 đến 04/02/2023.
Với kỳ 05/02/2023, tổng 27 được chia thành 14 ở phần đầu (9, 0, 5) và 13 ở phần sau (2, 5, 6). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/01/2023 đến 04/02/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 05/02/2023, số lần xuất hiện trước đó là 9: 21 lượt trong 17 kỳ; 0: 15 lượt trong 10 kỳ; 5: 30 lượt trong 17 kỳ; 2: 20 lượt trong 14 kỳ; 6: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 04/02/2023.
Trước kết quả 05/02/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 03/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 04/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 04/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 04/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 02/01/2023 đến 04/02/2023. Mốc 02/01/2023.
Tổng 27 của ngày 05/02/2023 cao hơn 11 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 06/01/2023; cao nhất 42 ở 19/01/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 4 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 29/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 81 – 575 có 2 chữ số chẵn và tổng 34. Tổng 27 của ngày 05/02/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 1 giá trị (5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 29/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 05/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.