Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/12/2023
- 2
- 20
- 371
Nhận xét 10/12/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 10/12/2023: 2 – 20 – 371, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 15, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 7 – 40 – 613 ngày 09/12/2023: 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (10/11/2023–09/12/2023).
Với kỳ 10/12/2023, tổng 15 được chia thành 4 ở phần đầu (2, 2, 0) và 11 ở phần sau (3, 7, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 7, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 10/11/2023 đến 09/12/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 10/12/2023, số lần xuất hiện trước đó là 2: 12 lượt trong 12 kỳ; 0: 22 lượt trong 16 kỳ; 3: 26 lượt trong 19 kỳ; 7: 16 lượt trong 15 kỳ; 1: 23 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 09/12/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/12/2023: 2 gặp gần nhất ngày 08/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 09/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 09/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 09/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 10/11/2023 đến 09/12/2023. Mốc 10/11/2023.
Tổng 15 của ngày 10/12/2023 cao hơn 1 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/11/2023; cao nhất 40 ở 22/11/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 04 – 340 ngày 03/12/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/12/2023 có 2 giá trị chung: 0, 3. Tổng cũ 16 và tổng mới 15 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 4. Xem kỳ 03/12/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 10/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 371 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 33 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 09 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 09 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.