Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/12/2023
- 5
- 04
- 340
Nhận xét 03/12/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 03/12/2023: 5 – 04 – 340, gồm 6 chữ số.
Tổng 16; chẵn 4, lẻ 2; 4 giá trị khác nhau.
So với 0 – 07 – 902 ngày 02/12/2023: 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (03/11/2023–02/12/2023).
Với kỳ 03/12/2023, tổng 16 được chia thành 9 ở phần đầu (5, 0, 4) và 7 ở phần sau (3, 4, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 5, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 03/11/2023–02/12/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 03/12/2023 là 5: 22 lượt trong 18 kỳ; 0: 19 lượt trong 14 kỳ; 4: 13 lượt trong 12 kỳ; 3: 26 lượt trong 19 kỳ. Kết quả 02/12/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 03/12/2023: 5 gặp gần nhất ngày 01/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 02/12/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 01/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 01/12/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 03/11/2023 đến 02/12/2023. Mốc 03/11/2023.
Tổng 16 của ngày 03/12/2023 cao hơn 2 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/11/2023, 03/11/2023; cao nhất 40 ở 22/11/2023. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 20 – 594 ngày 26/11/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 03/12/2023 có 3 giá trị chung: 5, 0, 4. Tổng cũ 25 và tổng mới 16 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 26/11/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/12/2023 · 18h04
30 kỳ đến 03/12/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 340 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 91 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 20 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 517 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 713 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 71 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 53 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 34 306 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 03 382 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 63 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 52 143 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 46 153 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 58 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 17 729 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 10 660 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.