Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/04/2023
- 5
- 74
- 364
Nhận xét 09/04/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 09/04/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 74 – 364; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 29, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 85 – 900 ngày 08/04/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (10/03/2023–08/04/2023).
Dãy ngày 09/04/2023 trải từ 3 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 4. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 7, 4 đạt tổng 16, nhóm còn lại 3, 6, 4 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 29; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 10/03/2023 đến 08/04/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 09/04/2023, số lần xuất hiện trước đó là 5: 25 lượt trong 17 kỳ; 7: 16 lượt trong 13 kỳ; 4: 19 lượt trong 15 kỳ; 3: 19 lượt trong 15 kỳ; 6: 16 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 08/04/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 09/04/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 5 gặp gần nhất ngày 08/04/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 07/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 07/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 07/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 07/04/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 10/03/2023 tới 08/04/2023. Mốc 10/03/2023.
Tổng 29 của ngày 09/04/2023 cao hơn 14 kỳ, thấp hơn 14 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 25/03/2023; cao nhất 46 ở 05/04/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 72 – 457 ngày 02/04/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 09/04/2023 có 4 giá trị chung: 5, 7, 4, 3. Tổng cũ 28 và tổng mới 29 chênh nhau 1; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 2. Xem kỳ 02/04/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/04/2023 · 18h04
30 kỳ đến 09/04/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 74 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 25 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 72 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 16 137 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 44 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 95 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 15 017 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 124 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 48 668 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 95 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 84 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 23 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 63 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 62 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 841 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.