Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/01/2023
- 5
- 36
- 459
Nhận xét 10/01/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 10/01/2023: 5 – 36 – 459, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 08 – 026 ngày 09/01/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/12/2022 đến 09/01/2023.
Dãy ngày 10/01/2023 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 3, 6 đạt tổng 14, nhóm còn lại 4, 5, 9 đạt 18. Cộng cả hai nhóm được 32; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 10/01/2023: 5: 22 lượt trong 18 kỳ; 3: 14 lượt trong 11 kỳ; 6: 17 lượt trong 14 kỳ; 4: 19 lượt trong 13 kỳ; 9: 20 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 11/12/2022 và kết thúc 09/01/2023. Kết quả 09/01/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/01/2023: 5 gặp gần nhất ngày 08/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 06/01/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 09/01/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 08/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 05/01/2023, vắng 4 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/12/2022 đến 09/01/2023. Mốc 11/12/2022.
Tổng 32 của ngày 10/01/2023 cao hơn 19 kỳ, thấp hơn 7 kỳ và bằng 4 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 06/01/2023; cao nhất 37 ở 18/12/2022, 12/12/2022. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 03/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 92 – 693 có 2 chữ số chẵn và tổng 30. Tổng 32 của ngày 10/01/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 3 giá trị (3, 6, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 03/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/01/2023 · 18h04
30 kỳ đến 10/01/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 711 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 355 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 33 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 187 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 555 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 70 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 90 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 56 787 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.