Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/02/2025
- 2
- 35
- 648
Nhận xét 09/02/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 09/02/2025: 2 – 35 – 648, gồm 6 chữ số.
Tổng 28; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 08/02/2025 có 3 – 12 – 098; 1 vị trí trùng — 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 06/01/2025 đến 08/02/2025.
Dãy ngày 09/02/2025 trải từ 2 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 3, 5 đạt tổng 10, nhóm còn lại 6, 4, 8 đạt 18. Cộng cả hai nhóm được 28; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 09/02/2025: 2: 16 lượt trong 12 kỳ; 3: 19 lượt trong 18 kỳ; 5: 15 lượt trong 12 kỳ; 6: 16 lượt trong 11 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ; 8: 19 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 06/01/2025 và kết thúc 08/02/2025. Kết quả 08/02/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 09/02/2025: 2 gặp gần nhất ngày 08/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 08/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 05/02/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 06/02/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 06/02/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 08/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 06/01/2025 đến 08/02/2025. Mốc 06/01/2025.
Tổng 28 của ngày 09/02/2025 cao hơn 13 kỳ, thấp hơn 16 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 9 thuộc ngày 25/01/2025; cao nhất 39 ở 21/01/2025. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 94 – 620 ngày 02/02/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 09/02/2025 có 4 giá trị chung: 2, 3, 6, 4. Tổng cũ 24 và tổng mới 28 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 4. Xem kỳ 02/02/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/02/2025 · 18h04
30 kỳ đến 09/02/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 648 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 12 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 703 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 665 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.