Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/01/2025
- 8
- 02
- 795
Nhận xét 06/01/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 06/01/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 02 – 795; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 05/01/2025 có 7 – 07 – 824; 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (07/12/2024–05/01/2025).
Ở kết quả 06/01/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 8, 0, 2, cộng được 10; nửa sau 7, 9, 5 có tổng 21. Hai phần tạo thành tổng 31 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/12/2024–05/01/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/01/2025 là 8: 12 lượt trong 11 kỳ; 0: 11 lượt trong 10 kỳ; 2: 20 lượt trong 16 kỳ; 7: 27 lượt trong 19 kỳ; 9: 15 lượt trong 13 kỳ; 5: 17 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 05/01/2025.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 06/01/2025, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 05/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 05/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 05/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 02/01/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 04/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 07/12/2024 tới 05/01/2025. Mốc 07/12/2024.
Tổng 31 của ngày 06/01/2025 cao hơn 22 kỳ, thấp hơn 7 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 10 thuộc ngày 16/12/2024; cao nhất 38 ở 23/12/2024. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 9 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 30/12/2024 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 36 – 117 có 2 chữ số chẵn và tổng 20. Tổng 31 của ngày 06/01/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 2 giá trị (2, 7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 30/12/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 06/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 74 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 18 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 39 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 74 775 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 512 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 656 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 70 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 76 112 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.