Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/02/2025
- 3
- 94
- 620
Nhận xét 02/02/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 02/02/2025: 3 – 94 – 620, gồm 6 chữ số.
Tổng 24; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
So với 3 – 43 – 422 ngày 01/02/2025: 2 vị trí trùng — 1, 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 30/12/2024 đến 01/02/2025.
Ở kết quả 02/02/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 3, 9, 4, cộng được 16; nửa sau 6, 2, 0 có tổng 8. Hai phần tạo thành tổng 24 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 30/12/2024 đến 01/02/2025, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/02/2025, số lần xuất hiện trước đó là 3: 17 lượt trong 16 kỳ; 9: 19 lượt trong 14 kỳ; 4: 13 lượt trong 12 kỳ; 6: 15 lượt trong 11 kỳ; 2: 23 lượt trong 17 kỳ; 0: 20 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 01/02/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 02/02/2025: 3 gặp gần nhất ngày 01/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 26/01/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 01/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 01/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 26/01/2025, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 30/12/2024 đến 01/02/2025. Mốc 30/12/2024.
So theo tổng các chữ số, kỳ 02/02/2025 đạt 24: 11 tổng cũ thấp hơn, 18 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (25/01/2025), đỉnh là 39 (21/01/2025). Có 3 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 26/01/2025 có kết quả 0 – 39 – 798, tổng 36, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 02/02/2025 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 12. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 3, 9, 0; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 26/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/02/2025 · 18h04
30 kỳ đến 02/02/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.