Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 08/02/2025
- 3
- 12
- 098
Nhận xét 08/02/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 08/02/2025: 3 – 12 – 098, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 23, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 07/02/2025 có 9 – 89 – 703; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (05/01/2025–07/02/2025).
Dãy ngày 08/02/2025 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 1, 2 đạt tổng 6, nhóm còn lại 0, 9, 8 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 23; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 05/01/2025–07/02/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 08/02/2025 là 3: 18 lượt trong 17 kỳ; 1: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 16 lượt trong 12 kỳ; 0: 20 lượt trong 17 kỳ; 9: 23 lượt trong 16 kỳ; 8: 19 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 07/02/2025.
Trước kết quả 08/02/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 07/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/02/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 02/02/2025, vắng 5 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 07/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 07/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 07/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 05/01/2025 đến 07/02/2025. Mốc 05/01/2025.
Tổng 23 của ngày 08/02/2025 cao hơn 7 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 9 thuộc ngày 25/01/2025; cao nhất 39 ở 21/01/2025. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 11 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 01/02/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 3 – 43 – 422 có 4 chữ số chẵn và tổng 18. Tổng 23 của ngày 08/02/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 2 giá trị (3, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 1. Xem kỳ 01/02/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 08/02/2025 · 18h04
30 kỳ đến 08/02/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 12 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 703 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 665 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.