Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/02/2023
- 0
- 21
- 867
Nhận xét 09/02/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 09/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 21 – 867; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 24; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 08/02/2023 có 2 – 27 – 782; 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (06/01/2023–08/02/2023).
Với kỳ 09/02/2023, tổng 24 được chia thành 3 ở phần đầu (0, 2, 1) và 21 ở phần sau (8, 6, 7). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 06/01/2023–08/02/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 09/02/2023 là 0: 20 lượt trong 13 kỳ; 2: 22 lượt trong 14 kỳ; 1: 13 lượt trong 12 kỳ; 8: 22 lượt trong 16 kỳ; 6: 18 lượt trong 16 kỳ; 7: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 08/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 09/02/2023: 0 gặp gần nhất ngày 07/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 08/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 07/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 08/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 07/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 08/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 06/01/2023 đến 08/02/2023. Mốc 06/01/2023.
Tổng 24 của ngày 09/02/2023 cao hơn 8 kỳ, thấp hơn 21 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 06/01/2023; cao nhất 42 ở 19/01/2023. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 02/02/2023 có kết quả 9 – 26 – 825, tổng 32, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 09/02/2023 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 8. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 2, 8, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 2 vị trí giữ nguyên: 2, 4. Xem kỳ 02/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 09/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.