Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/02/2023
- 9
- 26
- 825
Nhận xét 02/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 02/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 26 – 825; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 32; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 64 – 909 ngày 01/02/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (30/12/2022–01/02/2023).
Ở kết quả 02/02/2023, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 2, 6, cộng được 17; nửa sau 8, 2, 5 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 30/12/2022 đến 01/02/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/02/2023, số lần xuất hiện trước đó là 9: 20 lượt trong 16 kỳ; 2: 16 lượt trong 12 kỳ; 6: 18 lượt trong 15 kỳ; 8: 21 lượt trong 15 kỳ; 5: 31 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 01/02/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 02/02/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 01/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 26/01/2023, vắng 6 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 01/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 31/01/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 30/12/2022 tới 01/02/2023. Mốc 30/12/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 02/02/2023 đạt 32: 17 tổng cũ thấp hơn, 8 cao hơn và 5 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 12 (06/01/2023), đỉnh là 42 (19/01/2023). Có 7 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 26/01/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 3 – 93 – 952 có 1 chữ số chẵn và tổng 31. Tổng 32 của ngày 02/02/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 3 giá trị (9, 2, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 26/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 02/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 80 357 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.