Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 04/02/2023
- 8
- 25
- 086
Nhận xét 04/02/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 04/02/2023: 8 – 25 – 086, gồm 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 5, lẻ 1; 5 giá trị khác nhau.
So với 8 – 72 – 229 ngày 03/02/2023: 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/01/2023–03/02/2023).
Dãy ngày 04/02/2023 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 2, 5 đạt tổng 15, nhóm còn lại 0, 8, 6 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 29; có 5 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 01/01/2023 đến 03/02/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 04/02/2023, số lần xuất hiện trước đó là 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 2: 21 lượt trong 14 kỳ; 5: 30 lượt trong 17 kỳ; 0: 14 lượt trong 9 kỳ; 6: 18 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 03/02/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 04/02/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 03/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 03/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 02/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 01/02/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 02/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 01/01/2023 tới 03/02/2023. Mốc 01/01/2023.
Tổng 29 của ngày 04/02/2023 cao hơn 12 kỳ, thấp hơn 18 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 06/01/2023; cao nhất 42 ở 19/01/2023. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 1 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 28/01/2023 có kết quả 7 – 86 – 018, tổng 30, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 04/02/2023 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 1. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 8, 0, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 4. Xem kỳ 28/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 04/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 04/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 66 515 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.