Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/02/2023
- 6
- 00
- 898
Nhận xét 06/02/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 06/02/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 00 – 898; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 31, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 05/02/2023 có 9 – 05 – 256; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 03/01/2023 đến 05/02/2023.
Với kỳ 06/02/2023, tổng 31 được chia thành 6 ở phần đầu (6, 0, 0) và 25 ở phần sau (8, 9, 8). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 06/02/2023: 6: 17 lượt trong 15 kỳ; 0: 16 lượt trong 11 kỳ; 8: 22 lượt trong 16 kỳ; 9: 21 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 03/01/2023 và kết thúc 05/02/2023. Kết quả 05/02/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 06/02/2023: 6 gặp gần nhất ngày 05/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 05/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 04/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 05/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 03/01/2023 đến 05/02/2023. Mốc 03/01/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 12–42: mức 12 ghi ngày 06/01/2023, còn 42 ghi ngày 19/01/2023. Đặt tổng 31 ngày 06/02/2023 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 12 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 2 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 55 – 964 ngày 30/01/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/02/2023 có 2 giá trị chung: 6, 9. Tổng cũ 34 và tổng mới 31 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 30/01/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/02/2023 · 18h04
30 kỳ đến 06/02/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 575 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 952 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 59 205 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 831 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 03 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 895 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 81 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 459 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 08 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 22 618 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 915 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 897 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.