Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/05/2023
- 7
- 36
- 527
Nhận xét 03/05/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 03/05/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 36 – 527; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 30, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 4 – 30 – 904 ngày 02/05/2023: 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (03/04/2023–02/05/2023).
Với kỳ 03/05/2023, tổng 30 được chia thành 16 ở phần đầu (7, 3, 6) và 14 ở phần sau (5, 2, 7). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 7, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 03/04/2023 đến 02/05/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 03/05/2023, số lần xuất hiện trước đó là 7: 21 lượt trong 16 kỳ; 3: 14 lượt trong 12 kỳ; 6: 20 lượt trong 14 kỳ; 5: 18 lượt trong 15 kỳ; 2: 19 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 02/05/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 03/05/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 01/05/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 02/05/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 26/04/2023, vắng 6 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 28/04/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 30/04/2023, vắng 2 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 03/04/2023 tới 02/05/2023. Mốc 03/04/2023.
Tổng 30 của ngày 03/05/2023 cao hơn 17 kỳ, thấp hơn 11 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 11 thuộc ngày 13/04/2023; cao nhất 46 ở 05/04/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 8 – 21 – 560 ngày 26/04/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 03/05/2023 có 3 giá trị chung: 6, 5, 2. Tổng cũ 22 và tổng mới 30 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 4. Xem kỳ 26/04/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/05/2023 · 18h04
30 kỳ đến 03/05/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 839 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 838 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 560 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 414 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 23 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 772 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 98 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 987 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 86 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 866 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 543 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 057 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 777 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 74 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 900 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 55 347 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 692 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.