Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2023
- 3
- 82
- 422
Nhận xét 03/03/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 03/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 82 – 422; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 5, lẻ 1; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 02/03/2023 có 9 – 40 – 229; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (01/02/2023–02/03/2023).
Dãy ngày 03/03/2023 trải từ 2 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 8, 2 đạt tổng 13, nhóm còn lại 4, 2, 2 đạt 8. Cộng cả hai nhóm được 21; có 5 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 01/02/2023–02/03/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 03/03/2023 là 3: 5 lượt trong 5 kỳ; 8: 26 lượt trong 21 kỳ; 2: 32 lượt trong 20 kỳ; 4: 13 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 02/03/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 03/03/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 3 gặp gần nhất ngày 01/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 02/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 02/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 01/02/2023 tới 02/03/2023. Mốc 01/02/2023.
So theo tổng các chữ số, kỳ 03/03/2023 đạt 21: 2 tổng cũ thấp hơn, 28 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (07/02/2023), đỉnh là 37 (21/02/2023, 11/02/2023). Có 2 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 24/02/2023 có kết quả 8 – 20 – 224, tổng 18, gồm 6 chữ số chẵn. Ngày 03/03/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 3. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 8, 2, 4; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 24/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 03/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.