Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 04/03/2023
- 2
- 93
- 698
Nhận xét 04/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 04/03/2023: 2 – 93 – 698, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 37, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 03/03/2023 có 3 – 82 – 422; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/02/2023 đến 03/03/2023.
Ở kết quả 04/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 9, 3, cộng được 14; nửa sau 6, 9, 8 có tổng 23. Hai phần tạo thành tổng 37 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/02/2023 đến 03/03/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 04/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 2: 35 lượt trong 21 kỳ; 9: 23 lượt trong 17 kỳ; 3: 6 lượt trong 6 kỳ; 6: 20 lượt trong 18 kỳ; 8: 26 lượt trong 21 kỳ. Kết quả 03/03/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 04/03/2023: 2 gặp gần nhất ngày 03/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 02/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 03/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 01/03/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 03/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 02/02/2023 đến 03/03/2023. Mốc 02/02/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–37: mức 16 ghi ngày 07/02/2023, còn 37 ghi ngày 21/02/2023, 11/02/2023. Đặt tổng 37 ngày 04/03/2023 cạnh mẫu này, có 28 kỳ thấp hơn, 0 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 11 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 25/02/2023 có kết quả 2 – 53 – 698, tổng 33, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 04/03/2023 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 4. Hai kết quả chung 5 giá trị phân biệt: 2, 9, 3, 6, 8; khi so thứ tự hiển thị, có 5 vị trí giữ nguyên: 1, 3, 4, 5, 6. Xem kỳ 25/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 04/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 04/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.