Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/03/2023
- 8
- 76
- 130
Nhận xét 01/03/2023
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 01/03/2023: 8 – 76 – 130, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 0 – 22 – 949 ngày 28/02/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 30/01/2023 đến 28/02/2023.
Với kỳ 01/03/2023, tổng 25 được chia thành 21 ở phần đầu (8, 7, 6) và 4 ở phần sau (1, 3, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 30/01/2023 đến 28/02/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 01/03/2023, số lần xuất hiện trước đó là 8: 26 lượt trong 21 kỳ; 7: 16 lượt trong 12 kỳ; 6: 22 lượt trong 20 kỳ; 1: 10 lượt trong 10 kỳ; 3: 5 lượt trong 5 kỳ; 0: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 28/02/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 01/03/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 26/02/2023, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 21/02/2023, vắng 7 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 27/02/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 23/02/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 25/02/2023, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 28/02/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 30/01/2023 tới 28/02/2023. Mốc 30/01/2023.
Tổng 25 của ngày 01/03/2023 cao hơn 5 kỳ, thấp hơn 25 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 07/02/2023; cao nhất 37 ở 21/02/2023, 11/02/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 22/02/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 1 – 99 – 683 có 2 chữ số chẵn và tổng 36. Tổng 25 của ngày 01/03/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 11. Phần giao có 4 giá trị (8, 6, 1, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 22/02/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 01/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 00 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 00 898 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 256 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 25 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 825 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 64 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 36 540 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.